top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
52122300 | Đã nhuộm |
52122400 | Từ các sợi có màu khác nhau |
521225 | Đã in: |
52122510 | Đã được in kiểu batik truyền thống |
52122590 | Loại khác |
5301 | Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). |
53011000 | Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
53012100 | Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:Đã tách lõi hoặc đã đập |
53012900 | Loại khác |
53013000 | Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanh |
5302 | Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). |
53021000 | Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
Trang 1 trên 1
bottom of page