top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
52105110 | Đã được in kiểu batik truyền thống |
52105190 | Loại khác |
521059 | Vải dệt khác: |
52105910 | Đã được in kiểu batik truyền thống |
52105990 | Loại khác |
5211 | Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m2. |
52111100 | Chưa tẩy trắng:Vải vân điểm |
52111200 | Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
52111900 | Vải dệt khác |
52112000 | Đã tẩy trắng |
52113100 | Đã nhuộm:Vải vân điểm |
52113200 | Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
Trang 1 trên 1
bottom of page