top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
51130000
Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa.
52010000
Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ.
5202
Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế).
52021000
Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)
52029100
Loại khác:Bông tái chế
52029900
Loại khác
52030000
Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ.
5204
Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
52041100
Chưa đóng gói để bán lẻ:Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên
52041900
Loại khác
52042000
Đã đóng gói để bán lẻ
5205
Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ.
Trang 1 trên 1
bottom of page