top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
51113000 | Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo |
51119000 | Loại khác |
5112 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ. |
511211 | Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:'Trọng lượng không quá 200 g/m2: |
51121110 | Đã được in kiểu batik truyền thống |
51121190 | Loại khác |
511219 | Loại khác: |
51121910 | Đã được in kiểu batik truyền thống |
51121990 | Loại khác |
51122000 | Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
51123000 | Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo |
51129000 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page