top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
51021100
Lông động vật loại mịn:'Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)
51021900
Loại khác
51022000
Lông động vật loại thô
5103
Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.
51031000
Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn
51032000
Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn
51033000
Phế liệu từ lông động vật loại thô
51040000
Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế.
5105
Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn).
51051000
Lông cừu chải thô
51052100
Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác:Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn
51052900
Loại khác
Trang 1 trên 1
bottom of page