top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
49119990 | Loại khác |
50010000 | Kén tằm phù hợp dùng làm tơ. |
50020000 | Tơ tằm thô (chưa xe). |
50030000 | Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế). |
50040000 | Sợi tơ tằm (trừ sợi tách từ phế li ệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ. |
50050000 | Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ. |
50060000 | Sợi tơ tằm và sợi tách từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm. |
5007 | Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm. |
500710 | Vải dệt thoi từ tơ vụn: |
50071010 | Được in bởi quá trình batik truyền thống |
50071090 | Loại khác |
500720 | Các loại vải khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm tơ vụn khác: |
Trang 1 trên 1
bottom of page