top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
482110 | Đã in: |
48211010 | Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người |
48211090 | Loại khác |
482190 | Loại khác: |
48219010 | Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người |
48219090 | Loại khác |
4822 | Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng). |
482210 | Loại dùng để cuốn sợi dệt: |
48221010 | Hình nón cụt (cones) |
48221090 | Loại khác |
482290 | Loại khác: |
48229010 | Hình nón cụt (cones) |
Trang 1 trên 1
bottom of page