top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
48193000 | Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên |
48194000 | Bao và túi xách loại khác, kể cả hình nón cụt (cones) |
48195000 | Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa |
48196000 | Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự |
4820 | Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, quyển bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bìa; album dùng để đựng mẫu hoặc để các bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìa. |
48201000 | Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự |
48202000 | Vở bài tập |
48203000 | Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ |
48204000 | Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than |
48205000 | Album để mẫu hay để các bộ sưu tập khác |
48209000 | Loại khác |
4821 | Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in. |
Trang 1 trên 1
bottom of page