top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
48173000 | Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy |
4818 | Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn lau tay, giấy lụa lau, khăn mặt, khăn trải bàn, khăn ăn, khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo. |
48181000 | Giấy vệ sinh |
48182000 | Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn mặt |
481830 | Khăn trải bàn và khăn ăn: |
48183010 | Khăn trải bàn |
48183020 | Khăn ăn |
48185000 | Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc |
48189000 | Loại khác |
4819 | Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự. |
48191000 | Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóng |
48192000 | Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy hoặc bìa không sóng |
Trang 1 trên 1
bottom of page