top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
03078920
Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói
030791
Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03079110
Sống
03079120
Tươi hoặc ướp lạnh
030799
Loại khác:
03079910
Đông lạnh
03079920
Đã làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói
03079990
Loại khác
0308
Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên của động vật thủy sinh trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
030811
Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea): Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03081110
Sống
03081120
Tươi hoặc ướp lạnh
Trang 1 trên 1
bottom of page