top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
48119099 | Loại khác |
48120000 | Khối, tấm, miếng lọc, bằng bột giấy. |
4813 | Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống. |
48131000 | Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống |
48132000 | Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm |
481390 | Loại khác: |
48139010 | Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ |
48139090 | Loại khác |
4814 | Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy. |
48142000 | Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm mầu, in hình hoặc trang trí cách khác |
48149000 | Loại khác |
4816 | Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp. |
Trang 1 trên 1
bottom of page