top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
48101919 | Loại khác |
48101991 | Loại khác:'Không có chiều nào trên 360mm |
48101999 | Loại khác |
481022 | Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:'Giấy tráng nhẹ: |
48102211 | Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp:'Dùng cho máy điện tim, siêu âm, phế dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi |
48102219 | Loại khác |
48102291 | Loại khác:'Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp |
48102299 | Loại khác |
481029 | Loại khác: |
48102911 | Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp:'Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phế dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi |
48102919 | Loại khác |
48102991 | Loại khác:'Dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp |
Trang 1 trên 1
bottom of page