top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
481013 | Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:Dạng cuộn: |
48101311 | Đã in, dùng cho máy ghi tự động, có chiều rộng từ 150 mm trở xuống:'Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phế dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi |
48101319 | Loại khác |
48101391 | Loại khác:'C ó chiều rộng từ 150mm trở xuống |
48101399 | Loại khác |
481014 | Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: |
48101411 | Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm: 'Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phế dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi |
48101419 | Loại khác |
48101491 | Loại khác:'Không có chiều nào trên 360mm |
48101499 | Loại khác |
481019 | Loại khác: |
48101911 | Đã in, dùng cho máy ghi tự động, có một chiều không quá 360 mm ở dạng không gấp:'Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phế dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi |
Trang 1 trên 1
bottom of page