top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
48081000 | Giấy và bìa sóng, đã hoặc chưa đục lỗ |
48084000 | Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc đục lỗ |
480890 | Loại khác: |
48089020 | Đã làm chun hoặc làm nhăn |
48089030 | Đã dập nổi |
48089090 | Loại khác |
4809 | Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho giấy nến nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ. |
48092000 | Giấy tự nhân bản |
480990 | Loại khác: |
48099010 | Giấy than và các loại giấy sao chép tương tự |
48099090 | Loại khác |
4810 | Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ. |
Trang 1 trên 1
bottom of page