top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
48059290
Loại khác
480593
Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
48059310
Giấy và bìa nhiều lớp
48059320
Giấy thấm
48059390
Loại khác
4806
Giấy giả da gốc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ.
48061000
Giấy giả da gốc thực vật
48062000
Giấy không thấm dầu mỡ
48063000
Giấy can
48064000
Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác
48070000
Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng keo dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ.
4808
Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhăn, rập nổi hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03.
Trang 1 trên 1
bottom of page