top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
48025719 | Loại khác |
48025790 | Loại khác |
480258 | Định lượng lớn hơn 150g/m2: |
48025821 | Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm mầu hoặc hoa văn da giả cổ: 'Ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp |
48025829 | Loại khác |
48025890 | Loại khác |
480261 | Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ hoá trên 10% so với tổng bột giấy tính theo trọng lượng: Dạng cuộn: |
48026130 | Giấy và bìa trang trí kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi, hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ |
48026140 | Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm |
48026190 | Loại khác |
480262 | Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: |
48026210 | Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm mầu hoặc hoa văn da giả cổ, dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp |
Trang 1 trên 1
bottom of page