top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
48025531 | Giấy làm nền sản xuất giấy cacbon:'Với chiều rộng không quá 150mm |
48025539 | Loại khác |
48025540 | Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm |
48025550
| Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính |
48025590 | Loại khác |
480256 | Có định lượng từ 40g/m2 đến 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: |
48025620 | Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm mầu hoặc hoa văn da giả cổ |
48025631 | Giấy làm nền sản xuất giấy cacbon:'Không có chiều nào trên 36cm ở dạng không gấp |
48025639 | Loại khác |
48025690 | Loại khác |
480257 | Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 đến 150 g/m2: |
48025711 | Giấy làm nền sản xuất giấy cacbon:'Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp |
Trang 1 trên 1
bottom of page