top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
480240 | Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường: |
48024010 | Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp |
48024090 | Loại khác |
480254 | Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:'Có định lượng dưới 40 g/m2: |
48025411 | Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định lượng dưới 20g/m2:'Ở dạng cuộn với chiều rộng không lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp |
48025419 | Loại khác |
48025421 | Giấy làm nền sản xuất giấy cabon khác: Ở dạng cuộn với chiều rộng không lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp |
48025429 | Loại khác |
48025430 | Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm |
48025490 | Loại khác |
480255 | Có định lượng từ 40 g/m2 đến 150g/m2, dạng cuộn: |
48025520 | Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm mầu hoặc hoa văn da giả cổ |
Trang 1 trên 1
bottom of page