top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
44083910
Thanh mỏng gỗ Jelutong đã gia công để sản xuất bút chì
44083990
Loại khác
44089000
Loại khác
4409
Gỗ (kể cả gỗ ván và viền dải gỗ trang trí để làm sàn, chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc nối đầu.
44091000
Gỗ từ cây lá kim
44092100
Gỗ từ cây không thuộc loại lá kim:'Từ tre
44092900
Loại khác
4410
Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng chất kết dính hữu cơ khác.
44101100
Bằng gỗ:Ván dăm
44101200
Ván dăm định hướng và ván xốp (OSB)
44101900
Loại khác
44109000
Loại khác
Trang 1 trên 1
bottom of page