top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
44079510 | Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu |
44079590 | Loại khác |
440799 | Loại khác: |
44079910 | Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu |
44079990 | Loại khác |
4408 | Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm. |
440810 | Gỗ từ cây lá kim: |
44081010 | Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng đã gia công để sản xuất bút chì; gỗ thông để sản xuất ván ghép |
44081030 | Ván lạng làm lớp mặt |
44081090 | Loại khác |
44083100 | Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:'Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti bakau |
440839 | Loại khác: |
Trang 1 trên 1
bottom of page