top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
43011000 | Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
43013000 | Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
43016000 | Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
43018000 | Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
43019000 | Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc mảnh cắt khác, sử dụng được trong thuộc da lông |
4302 | Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03. |
43021100 | Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:Của loài chồn vizon |
43021900 | Loại khác |
43022000 | Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các m ảnh cắt, chưa ghép nối |
43023000 | Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối |
4303 | Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông. |
43031000 | Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo |
Trang 1 trên 1
bottom of page