top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
4103 | Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này. |
410320 | Của loài bò sát: |
41032010 | Đã được chuẩn bị để thuộc |
41032090 | Loại khác |
41033000 | Của lợn |
41039000 | Loại khác |
4104 | Da thuộc hoặc da mộc của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm. |
41041100 | Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt):Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) |
41041900 | Loại khác |
41044100 | Ở dạng khô (mộc):Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) |
41044900 | Loại khác |
4105 | Da thuộc hoặc da mộc của cừu, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm. |
Trang 1 trên 1
bottom of page