top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
40094100 | Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:'Không kèm phụ kiện ghép nối |
400942 | Có kèm phụ kiện ghép nối: |
40094210 | Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ |
40094290 | Loại khác |
4010 | Băng tải hoặc đai tải băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa. |
40101100 | Băng tải hoặc đai tải:'Chỉ được gia cố bằng kim loại |
40101200 | Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt |
40101900 | Loại khác |
40103100 | Băng truyền hoặc đai truyền:'Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm |
40103200 | Băng truyền có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm |
40103300 | Băng truyền liên tục có có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm |
40103400 | Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm |
Trang 1 trên 1
bottom of page