top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
40081900 | Loại khác |
400821 | Từ cao su không xốp'Dạng tấm, lá và dải: |
40082110 | Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải |
40082120 | Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau lát nền và ốp tường |
40082190 | Loại khác |
40082900 | Loại khác |
4009 | Các loại ống, ống dẫn bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm). |
40091100 | Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:Không kèm phụ kiện ghép nối |
400912 | Có kèm phụ kiện ghép nối: |
40091210 | Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ |
40091290 | Loại khác |
400921 | Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:Không kèm phụ kiện ghép nối: |
Trang 1 trên 1
bottom of page