top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
40059990 | Loại khác |
4006 | Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa, vòng) bằng cao su chưa lưu hóa. |
40061000 | Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su |
400690 | Loại khác: |
40069010 | Của keo tự nhiên |
40069090 | Loại khác |
40070000 | Chỉ và dây bện bằng cao su lưu hóa. |
4008 | Tấm, lá, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng. |
400811 | Từ cao su xốp:'Dạng tấm, lá và dải: |
40081110 | Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt |
40081120 | Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau lát nền và ốp tường |
40081190 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page