top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
39232910 | Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín |
39232990 | Loại khác |
392330 | Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự: |
39233020 | Bình chứa nhiên liệu nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh |
39233090 | Loại khác |
392340 | Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự: |
39234010 | Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48 |
39234090 | Loại khác |
39235000 | Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác |
392390 | Loại khác: |
39239010 | Tuýp để đựng kem đánh răng |
39239090 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page