top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
382370 | Cồn béo công nghiệp: |
38237010 | Dạng sáp |
38237090 | Loại khác |
3824 | Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
38241000 | Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc |
38243000 | Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại |
38244000 | Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông |
38245000 | Vữa và bê tông không chịu lửa |
38246000 | Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44 |
382471 | Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của metan, etan hoặc propan:'Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs): |
38247110 | Dầu dùng cho máy biến thế và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng ít hơn 70% hoặc các loại dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum tính theo trọng lượng |
38247190 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page