top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
38099200
Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự
38099300
Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự
3810
Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn.
38101000
Các chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện
38109000
Loại khác
3811
Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình ô xy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng.
38111100
Chế phẩm chống kích nổ:Từ hợp chất chì
38111900
Loại khác
381121
Các phụ gia cho dầu bôi trơn:'Chứa dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bitum:
38112110
Đã đóng gói để bán lẻ
38112190
Loại khác
38112900
Loại khác
Trang 1 trên 1
bottom of page