top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
380894 | Thuốc khử trùng: |
38089410 | Có chứa hỗn hợp các axit nhựa than đá và các chất kiềm
|
38089420 | Loại khác, dạng bình xịt |
38089490 | Loại khác |
380899 | Loại khác: |
38089910 | -Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm |
38089990 | Loại khác |
3809 | Chất để hoàn tất, các chất tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
38091000 | Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột |
380991 | Loại khác:'Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự: |
38099110 | Tác nhân làm mềm (chất làm mềm) |
38099190 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page