top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
38063010 | Dạng khối |
38063090 | Loại khác |
380690 | Loại khác: |
38069010 | Gôm nấu chảy lại ở dạng khối |
38069090 | Loại khác |
38070000 | Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ; chất naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axít nhựa cây hay các hắc ín thực vật. |
3808 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gậm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các loại tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi). |
380850 | Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: |
38085010 | Thuốc trừ côn trùng |
38085021 | Thuốc diệt nấm: Dạng bình xịt |
38085029 | Loại khác |
38085031 | Thuốc diệt cỏ: Dạng bình xịt |
Trang 1 trên 1
bottom of page