top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
38029090 | Loại khác |
38030000 | Dầu nhựa thông, đã hoặc chưa tinh chế. |
3804 | Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonat, nhưng trừ dầu nhựa thông thuộc nhóm 38.03. |
38040010 | Dung dịch kiềm sulphit cô đặc |
38040090 | Loại khác |
3805 | Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu turpentin sulphat và các loại dầu tecpen khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; chất dipenten thô; dầu sulphit nhựa thông và các chất para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất alpha-tecpineol như thành phần chủ yếu. |
38051000 | Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu turpentin sulphat |
38059000 | Loại khác |
3806 | Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; cồn colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại. |
38061000 | Colophan và axit nhựa cây |
38062000 | Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan |
380630 | Gôm este: |
Trang 1 trên 1
bottom of page