top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
36049020 | Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi |
36049030 | Pháo hiệu hoặc pháo thăng thiên |
36049090 | Loại khác |
36050000 | Diêm, trừ các sản phẩm pháo hoa thuộc nhóm 36.04. |
3606 | Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này. |
36061000 | Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng đựng trong thùng dùng cho bơm hoặc thay thế ga bật lửa, có dung tích không quá 300cm3 |
36069 | Loại khác: |
36069010 | Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, cồn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự khác |
36069020 | Đá lửa dùng cho bật lửa |
36069030 | Hợp kim fero xeri và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng |
36069040 | Đuốc nhựa cây, các vật tạo sáng bằng lửa và các loại tương tự |
36069090 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page