top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
34029092 | Loại khác |
34029093 | Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn |
34029094 | Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:'Chất thấm ướt |
34029095 | Loại khác |
34029099 | Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn |
3403 | Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum. |
340311 | Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác: |
34031111 | Dạng lỏng:Chế phẩm dầu bôi trơn |
34031119 | Loại khác |
34031190 | Loại khác |
340319 | Loại khác: |
34031911 | Ở dạng lỏng:'Dùng cho động cơ máy bay |
Trang 1 trên 1
bottom of page