top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
33051010
Có tính chất chống nấm
33051090
Loại khác
33052000
Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc
33053000
Keo xịt tóc
3306
Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả kem và bột làm chặt chân răng; chỉ nha khoa, đã đóng gói để bán lẻ.
330610
Thuốc đánh răng:
33061010
Dạng kem hoặc bột để ngăn ngừa các bệnh về răng
33061090
Loại khác
33062000
Chỉ nha khoa
33069000
Loại khác
3307
Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi nhà (trong phòng) đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế.
33071000
Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt
Trang 1 trên 1
bottom of page