top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
33030000
Nước hoa và nước thơm.
3304
Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay hoặc móng chân.
33041000
Chế phẩm trang điểm môi
33042000
Chế phẩm trang điểm mắt
33043000
Chế phẩm trang điểm móng tay và móng chân
33049100
Loại khác:'Phấn, đã hoặc chưa nén
330499
Loại khác:
33049920
Kem trị mụn trứng cá
33049930
Kem bôi mặt hoặc kem bôi da khác và nước bôi da (lotion)
33049990
Loại khác
3305
Chế phẩm dùng cho tóc.
330510
Dầu gội đầu:
Trang 1 trên 1
bottom of page