top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
32151190 | Loại khác |
32151900 | Loại khác |
321590 | Loại khác: |
32159010 | Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần |
32159060 | Mực vẽ và mực viết |
32159070 | Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72 |
32159090 | Loại khác |
3301 | Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa chứa dầu đã chiết; tinh dầu đậm đặc trong mỡ, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hay các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu. |
33011200 | Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:Của cam |
33011300 | Của chanh |
33011900 | Loại khác |
33012400 | Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:Của cây bạc hà cay (Mantha piperita) |
Trang 1 trên 1
bottom of page