top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
32100030 | Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da |
32100050 | Chất phủ hắc ín polyurethan |
32100091 | Loại khác:' Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy |
32100099 | Loại khác |
32110000 | Chất làm khô đã điều chế. |
3212 | Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng bột nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hay đã đóng gói để bán lẻ. |
32121000 | Lá phôi dập |
321290 | Loại khác: |
32129011 | Thuốc màu (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng bột nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng):Bột nhão nhôm |
32129013 | Loại chì trắng phân tán trong dầu |
32129014 | Loại khác, dùng cho da thuộc |
32129019 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page