top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
31056000 | Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố là phospho và kali |
31059000 | Loại khác |
3201 | Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các chất dẫn xuất khác. |
32011000 | Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho) |
32012000 | Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle) |
320190 | Loại khác: |
32019010 | Gambier |
32019090 | Loại khác |
3202 | Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm enzim dùng để chuẩn bị thuộc da. |
32021000 | Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp |
32029000 | Loại khác |
3203 | Các chất màu gốc động vật hoặc thực vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm làm từ chất màu gốc động vật hoặc thực vật đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này. |
Trang 1 trên 1
bottom of page