top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
31043000
Kali sulphat
31049000
Loại khác
3105
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg.
310510
Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:
31051010
Supephosphat và phân bón có chứa phosphat đã nung
31051020
Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố nitơ, phospho và kali
31051090
Loại khác
31052000
Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố là nitơ, phospho và kali
31053000
Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
31054000
Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
31055100
Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố là nitơ và phospho:Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố là nitơ và phospho: Chứa nitrat và phosphat
31055900
Loại khác
Trang 1 trên 1
bottom of page