top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
30049010 | Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim |
30049020 | Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm |
30049030 | Thuốc khử trùng |
30049041 | Chất gây tê, gây mê (Anaesthetic):'Có chứa procain hydrochloride |
30049049 | Lo ại khác |
30049051 | Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin:'Chứa acetylsalicylic acid, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống |
30049052 | Chứa clorpheniramin maleat |
30049053 | Chứa diclofenac, dạng uống |
30049054 | Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen |
30049055 | Loại khác, dạng dầu xoa bóp |
30049059 | Loại khác |
30049061 | Thuốc chống sốt rét:'Chứa artemisinin, artesunate hoặc chloroquine |
Trang 1 trên 1
bottom of page