top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
03038926
Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo (pomadasys argenteus)
03038927
Cá trích dày mình Hisla (Tenualosa ilisha)
03038928
Cá leo (Wallago attu) và cá da trơn sông loại lớn (Sperata seenghala)
03038929
Loại khác
030390
Gan, sẹ và bọc trứng cá:
03039010
Gan
03039020
Sẹ và bọc trứng cá
0304
Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
03043100
Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa spp.): Cá rô phi (Oreochromis spp.)
03043200
Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
03043300
Cá rô sông Nile (Lates niloticus)
03043900
Loại khác
Trang 1 trên 1
bottom of page