top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
3002 | Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các sản phẩm khác của máu và các chế phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự. |
300210 | Kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các chế phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học: |
30021010 | Dung dịch đạm huyết thanh |
30021030 | Kháng huyết thanh và các chế phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học |
30021040 | Bột hemoglobin |
30021090 | Loại khác |
300220 | Vắc xin cho người: |
30022010 | Vắc xin uốn ván |
30022020 | Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt |
30022090 | Loại khác |
30023000 | Vắc xin thú y |
30029000 | Loại khác |
Trang 1 trên 1
bottom of page