top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
293790 | Loại khác: |
29379010 | Hợp chất amino chức oxy |
29379090 | Loại khác |
2938 | Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng. |
29381000 | Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó |
29389000 | Loại khác |
2939 | Alkaloit thực vật, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng. |
293911 | Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:'Cao thuốc phiện; buprenorphin (INN), codein, dihydrocodein (INN), ethylmorphin, etorphin (INN), heroin, hydrocodon (INN), hydromorphon (INN), morphin, nicomorphin (INN), oxycodon (INN), oxymorphon (INN), pholcodin (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng: |
29391110 | Cao thuốc phiện và muối của chúng |
29391190 | Loại khác |
29391900 | Loại khác |
293920 | Alkaloid của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
Trang 1 trên 1
bottom of page