top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
29319041 | Các hợp chất hữu cơthạch tín (Hợp chất Organo-arsenic):Dạng lỏng |
29319049 | Loại khác |
29319090 | Loại khác |
2932 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy. |
29321100 | Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:Tetrahydrofuran |
29321200 | 2-Furaldehyt (furfuraldehyt) |
29321300 | Rượu furfuryl và rượu tetrahydrofurfuryl |
29321900 | Loại khác |
29322000 | Lactones |
29329100 | Loại khác:Isosafrole |
29329200 | 1-(1,3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one |
29329300 | Piperonal |
Trang 1 trên 1
bottom of page