top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
29214200 | Các dẫn xuất anilin và muối của chúng |
29214300 | Toluidin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
29214400 | Diphenylamin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
29214500 | 1Naphthylamin (alpha-naphthylamin), 2-Naphthylamin (beta-naphthylamin) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
29214600 | Amfetamin (INN), benzfetamin (INN), dexamfetamin (INN), etilamfetamin (INN), fencamfamin (INN), lefetamin (INN), levamfetamin (INN), mefenorex (INN) và phentermin (INN); muối của chúng |
29214900 | Loại khác |
29215100 | Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:o-, m-, pPhenylenediamin, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
29215900 | Loại khác |
2922 | Hợp chất amino chức oxy. |
29221100 | Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:'Monoethanolamin và muối của chúng |
29221200 | Diethanolamin và muối của chúng |
29221300 | Triethanolamine và muối của chúng |
Trang 1 trên 1
bottom of page