top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
291570 | Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng: |
29157010 | Axit palmitic, muối và este của nó |
29157020 | Axit stearic |
29157030 | Muối và este của axit stearic |
291590 | Loại khác: |
29159010 | Clorua axetyl |
29159020 | Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng |
29159090 | Loại khác |
2916 | Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa bão hòa, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng. |
29161100 | Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa bão hòa, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:'Axit acrylic và muối của nó |
29161200 | Este của axit acrylic |
29161300 | Axit metacrylic và muối của nó |
Trang 1 trên 1
bottom of page