top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
29037700 | Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo |
29037800 | Các dẫn xuất perhalogen hóa khác |
29037900 | Loại khác |
29038100 | Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:'1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả Lindane (ISO, INN) |
29038200 | Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO) |
29038900 | Loại khác |
29039100 | Dẫn xuất halogen hóa của hydrocacbon thơm: Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene |
29039200 | Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis (p-chlorophenyl) etan) |
29039900 | Loại khác |
2904 | Dẫn xuất sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa. |
29041000 | Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và các etyl este của chúng |
290420 | Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso: |
Trang 1 trên 1
bottom of page