top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
2852 | Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống. |
285210 | Được xác định về mặt hoá học: |
28521010 | Thuỷ ngân sulphat |
28521020 | Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang |
28521090 | Loại khác |
285290 | Loại khác: |
28529010 | Thủy ngân tanat, chưa xác định về mặt hóa học |
28529090 | Loại khác |
28530000 | Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự); không khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); không khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý. |
2901 | Hydrocarbon mạch hở. |
29011000 | No |
29012100 | Chưa no: Etylen |
Trang 1 trên 1
bottom of page