top of page

Phân loại mã HS

Hải quan Việt Nam

Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
Go
Go
HS Code
Mô tả hàng hóa
2846
Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này.
28461000
Hợp chất xeri
28469000
Loại khác
2847
Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.
28470010
Dạng lỏng
28470090
Loại khác
28480000
Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt.
2849
Cacbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
28491000
Của canxi
28492000
Của silic
28499000
Loại khác
28500000
Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất cacbua của nhóm 28.49.
Trang 1 trên 1
bottom of page