top of page

Phân loại mã HS
Hải quan Việt Nam
Tìm kiếm mã HS của hàng hóa theo Mã HS hoặc mô tả hàng hóa
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
03028918 | Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) |
03028919 | Loại khác |
03028922 | Loại khác: Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá dầm (Puntius chola) |
03028924 | Cá nước ngọt da rắn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis) |
03028926 | Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo (pomadasys argenteus) |
03028927 | Cá trích dày mình Hisla (Tenualosa ilisha) |
03028928 | Cá leo (Wallago attu) và cá da trơn sông loại lớn (Sperata seenghala) |
03028929 | Loại khác |
03029000 | Gan, sẹ và bọc trứng cá |
0303 | Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt khác thuộc nhóm 03.04. |
03031100 | Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) |
03031200 | Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) |
Trang 1 trên 1
bottom of page